Mô tả
|
ĐẶC TÍNH
|
Là một loai sơn 1 thành phần gốc Alkyd, khô tự nhiên, dễ sử dụng. Màng sơn bóng, màu sắc phong phú độ bền thời tiết cao.
|
||||||||||||||||
|
CÔNG DỤNG
|
Dùng làm lớp sơn phủ bóng , trang trí trên các bề mặt gỗ kim loại đã được sơn lót phù hợp như khung nhà thép, máy móc cofa, giàn giáo v,v… Phù hợp cả trong nhà và ngoài trời (Phần không ngập nước),trong ngành công nghiệp nhẹ
|
||||||||||||||||
|
MÀU SẮC
|
Catalogue màu GIa Định Paint
|
||||||||||||||||
|
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
|
Thể tích rắn: (volume solid) 40 ± 2%
Cấp độ bóng/ Glossure: : Gloss or Semi-gloss
Khối lượng riêng/ specific weight: 1.0 -1.4 kg/l (depend on corlor)
|
||||||||||||||||
|
VỆ SINH BỀ MẶT
|
Xử lý bề mặt theo SA1.0- SA2.5,theo tiêu chuẩn ISO 8501-1
Bề mặt cần sơn phải được xử lý sạch và khô, không còn dầu mỡ, bụi bẩn
tạp chất |
||||||||||||||||
|
DỤNG CỤ SƠN
|
– Cọ quét, con lăn , Béc 213-319 (brush, roller, snozzle 213-319)
– Súng phun (Sprayer):
|
||||||||||||||||
|
CHẤT PHA LOÃNG
|
Dung môi pha sơn.
|
||||||||||||||||
|
TỶ LỆ PHA
|
5 – 10% theo thể tích.
|
||||||||||||||||
|
CHIỀU DÀY MÀNG SƠN MỖI LỚP
|
Màng sơn khô/ dry film: 35 – 50 µm
Màng sơn ướt/ wet ffilm: 100 -145 µm
Định mức phủ lý thuyết/ Theoretical coverage: 7.6m² -10.8m² /lít
|
||||||||||||||||
|
THỜI GIAN SƠN LỚP KẾ TIẾP
|
Sơn 16 h ở 30˚c
|
||||||||||||||||
|
THỜI GIAN KHÔ
(Sơn màu thường)
|
|
||||||||||||||||
|
BAO BÌ
|
17.5 lít, Hộp 4 lon 3 lít
|
||||||||||||||||
|
HẠN BẢO QUẢN
|
Sử dụng tốt nhất trong 12 tháng
|
||||||||||||||||
|
GHI CHÚ
|
Các thông tin trong bảng thông số kỹ thuật sản phẩm là những kiến thức tốt nhất của nhà sản xuất dựa trên các thử nghiệm và kinh nghiệm thực tế. Tuy nhiên trong thực tế sản phẩm thường được sử dụng ngoài tầm kiểm soát của nhà sản xuất, nên chúng tôi chỉ có thể đảm bảo chất lượng vốn có của sản phẩm. Nhà sản xuất có quyền thay đổi các thông số đưa ra mà không cần thông báo trước.
|


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.